- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ hung ác; tên côn đồ
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ hung ác; tên côn đồ
Anh ta là một tên côn đồ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
kẻ hung ác; tên côn đồ
kẻ hung ác; tên côn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.