- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
sóng dữ; sóng ác
Những con sóng dữ dội vỗ vào bờ biển.
sóng dữ; sóng hung hãn
sóng dữ; (bóng) thế lực xấu xa
Anh ấy chiến đấu với thế lực tà ác.
sóng dữ; sóng ác
Những con sóng dữ dội vỗ vào bờ biển.
sóng dữ; sóng hung hãn
sóng dữ; (bóng) thế lực xấu xa
Anh ấy chiến đấu với thế lực tà ác.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
sóng dữ; sóng ác
sóng dữ; sóng ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.