- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Anh ta trông như một con quỷ.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
Anh ta trông như một ác quỷ.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Anh ta trông như một con quỷ.
hung thần; ác quỷ; yêu tinh hung ác
Anh ta trông như một ác quỷ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
ác quỷ; hung thần; yêu ma
ác quỷ; hung thần; yêu ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.