- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Anh ta là một người tàn nhẫn.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Anh ta là một người tàn nhẫn.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.