- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tận tâm; hết lòng chăm chút
Cô ấy chăm sóc con mình rất cẩn thận.
tận tâm; dốc lòng
Cô ấy tận tâm chăm sóc người mẹ bị bệnh.
tận tâm; hết lòng chăm chút
Cô ấy chăm sóc con mình rất cẩn thận.
tận tâm; dốc lòng
Cô ấy tận tâm chăm sóc người mẹ bị bệnh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tận tâm; hết lòng chăm chút
tận tâm; hết lòng chăm chút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.