- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
du dương; véo von; réo rắt
Giai điệu bài hát này rất du dương.
du dương; véo von; réo rắt
Giai điệu bài hát này rất du dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
du dương; véo von; réo rắt
du dương; véo von; réo rắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.