- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)
Anh ấy bị cảm nặng rồi.
mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)
Anh ấy bị cảm nặng rồi.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)
mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.