- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
bệnh nhân; người bệnh
中生病的人shēngbìng de rén
Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.
bệnh nhân; người bệnh
中生病的人shēngbìng de rén
Bệnh nhân này cần nghỉ ngơi.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
bệnh nhân; người bệnh
bệnh nhân; người bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.