- 串xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn
Họ đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn.
hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn
Họ đã cùng nhau vượt qua hoạn nạn.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn
hoạn nạn; gian nan; khó khăn hoạn nạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.