- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
Trực thăng đang lơ lửng trên không.
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
Trực thăng đang lơ lửng trên không.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
lơ lửng; di chuột qua (trỏ chuột); bay lơ lửng tại chỗ (trực thăng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.