- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
lơ lửng; treo lơ lửng trong không
Máy bay lơ lửng trên không trung.
lơ lửng trên không; treo lơ lửng
Cây cầu này lơ lửng giữa hai ngọn núi.
lơ lửng; (bóng) không chắc chắn; chưa ngã ngũ
lơ lửng; treo lơ lửng trong không
Máy bay lơ lửng trên không trung.
lơ lửng trên không; treo lơ lửng
Cây cầu này lơ lửng giữa hai ngọn núi.
lơ lửng; (bóng) không chắc chắn; chưa ngã ngũ
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
lơ lửng; treo lơ lửng trong không
lơ lửng; treo lơ lửng trong không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kế hoạch này bị treo rồi.
Kế hoạch này bị treo rồi.