- 县huyện(huyện (đơn vị hành chính))
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
dầm công xôn; công xôn; dầm hẫng
Cây cầu này là cầu cantilever.
dầm công xôn; công xôn; dầm hẫng
Cây cầu này là cầu cantilever.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
Trái tim treo lơ lửng như con lắc, không biết rơi về huyện nào.
dầm công xôn; công xôn; dầm hẫng
dầm công xôn; công xôn; dầm hẫng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.