than thở; than vãn; ai oán
Anh ấy than thở về số phận của mình.
thở than bi ai; than thở đau buồn
than thở; ai oán; than thở bi thương
than thở; than vãn; ai oán
Anh ấy than thở về số phận của mình.
thở than bi ai; than thở đau buồn
than thở; ai oán; than thở bi thương
than thở; than vãn; ai oán
than thở; than vãn; ai oán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.