- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm
Anh ấy đã nghỉ việc vì tình cảm tan vỡ.
vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm
Anh ấy đã nghỉ việc vì tình cảm tan vỡ.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm
vết thương tình cảm; tổn thương tình cảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.