- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
Món ăn này rất có hương vị.
vị giác; mùi vị; hương vị
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
khẩu vị; hương vị; sở thích ẩm thực
Món ăn này rất có hương vị.
vị giác; mùi vị; hương vị
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
mạch suy nghĩ; tâm tư; cảm xúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.