- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Thái độ nói chuyện của anh ấy rất kỳ lạ.
thái độ; (ngôn ngữ học) tình thái (modal)
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Thái độ của anh ấy rất kỳ lạ.
tâm trạng; hứng thú; vẻ
Thái độ nói chuyện của anh ấy rất kỳ lạ.
thái độ; (ngôn ngữ học) tình thái (modal)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
linh hồn chân thật; bản tính linh thiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Động từ tình thái là một loại trợ động từ.
Động từ tình thái là một loại trợ động từ.