- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
ân tình; ơn nghĩa
Tình yêu là một phần của cảm xúc con người.
tình yêu; tình cảm yêu đương
tình yêu; tình ái; ái tình
ân tình; ơn nghĩa
Tình yêu là một phần của cảm xúc con người.
tình yêu; tình cảm yêu đương
tình yêu; tình ái; ái tình
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
ân tình; ơn nghĩa
ân tình; ơn nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.