và; cùng với; với
và; cùng với; với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
và; cùng với; với(kế thừa)
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
tổng (toán học)(kế thừa)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
Tổng này là bao nhiêu?
hòa hợp; hài hòa(kế thừa)
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa giải; giảng hòa(kế thừa)
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
Họ đã làm hòa rồi.
hòa (trong thể thao); hòa nhau(kế thừa)
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật(kế thừa)
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
Họ Hà(kế thừa)
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī
và; cùng với; với(kế thừa)
中表示两个或多个人、事物、想法等连接在一起biǎoshì liǎng ge huòzhě duōge rén、shìwù、xiǎngfǎ děng liánjiē zàiyìqi
Tôi và anh ấy là bạn cùng lớp.
tổng (toán học)(kế thừa)
中两个或多个数加在一起的结果liǎng gè huò duō ge shù jiā zài yìqǐ de jiéguǒ
Tổng này là bao nhiêu?
hòa hợp; hài hòa(kế thừa)
中搭配得当,声音或关系融洽dāpèi dédàng、shēngyīn huò guānxi rónngqià
Cuộc sống của họ rất hòa thuận.
hòa giải; giảng hòa(kế thừa)
中停止争执,双方同意合作或友好相处tíngzhǐ zhengzhí、shuāngfāng tóngyì hézuò huò yǒuhǎo xiāngchǔ
Họ đã làm hòa rồi.
hòa (trong thể thao); hòa nhau(kế thừa)
中比赛中双方得分相同,没有胜负bǐsài zhōng shuāngfāng défēn xiāngtóng, méiyǒu shèngnègfù
Trận đấu này chúng ta hòa rồi.
Nhật Bản; (yếu tố ghép) người Nhật; tiếng Nhật(kế thừa)
中日本国;日本的;日本人rìběn guó;rìběn de;rìběn rén
Anh ấy thích kimono Nhật Bản.
Họ Hà(kế thừa)
中一个姓氏;复姓之一yī gè xìngshì; fùxìng zhī yī