- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
Anh ấy rất quý trọng mạng sống, không bao giờ thức khuya.
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
Anh ấy rất quý trọng mạng sống, không bao giờ thức khuya.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
trân trọng mạng sống; sợ chết; giữ gìn sức khỏe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.