- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tai hoạ lớn; đại hoạ
Đó là một thảm kịch.
tai hoạ lớn; đại hoạ
Đó là một thảm kịch.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tai hoạ lớn; đại hoạ
tai hoạ lớn; đại hoạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.