- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng
Anh ấy đau đến mức hét lên.
tiếng la hét thảm thiết; tiếng kêu thét kinh hoàng
Anh ấy phát ra tiếng kêu thảm thiết.
tiếng kêu thảm thiết; tiếng hét kinh hoàng
tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng
Anh ấy đau đến mức hét lên.
tiếng la hét thảm thiết; tiếng kêu thét kinh hoàng
Anh ấy phát ra tiếng kêu thảm thiết.
tiếng kêu thảm thiết; tiếng hét kinh hoàng
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng
tiếng hét thảm thiết; la hét kinh hoàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.