- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
cảnh thảm; cảnh tượng thê lương
Đó là một cảnh tượng thảm khốc.
cảnh thảm; cảnh tượng thê lương
Đó là một cảnh tượng thảm khốc.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh thảm; cảnh tượng thê lương
cảnh thảm; cảnh tượng thê lương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.