- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 参sâm/tham(tham gia, nhân sâm)
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
thảm bại; thua thảm hại
Họ đã thất bại thảm hại.
thảm bại; thua thảm hại
Họ đã thất bại thảm hại.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Trái tim tan nát sau thảm kịch khiến lòng người đau đớn thê lương.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
thảm bại; thua thảm hại
thảm bại; thua thảm hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.