- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
quen với; thói quen
Tôi đã quen dậy sớm.
quen; thành thói quen
Tôi quen dùng tay phải để viết chữ.
làm hư (trẻ); nuông chiều
Bạn không thể nuông chiều con cái.
quen với; thói quen
Tôi đã quen dậy sớm.
quen; thành thói quen
Tôi quen dùng tay phải để viết chữ.
làm hư (trẻ); nuông chiều
Bạn không thể nuông chiều con cái.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
quen với; thói quen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quen; nuông chiều; thói quen
Bạn không thể chiều chuộng con cái.
quen; nuông chiều; thói quen
Bạn không thể chiều chuộng con cái.