- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
quán tính; (vật lý) quán tính
Quán tính là tính chất của vật thể giữ nguyên trạng thái chuyển động.
quán tính; (bóng) sức mạnh của thói quen
Anh ấy làm việc theo quán tính.
quán tính; thói quen (làm theo cách đã quen)
quán tính; (vật lý) quán tính
Quán tính là tính chất của vật thể giữ nguyên trạng thái chuyển động.
quán tính; (bóng) sức mạnh của thói quen
Anh ấy làm việc theo quán tính.
quán tính; thói quen (làm theo cách đã quen)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
quán tính; (vật lý) quán tính
quán tính; (vật lý) quán tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có tư duy theo quán tính.
quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)
Anh ấy có tật xấu là thường xuyên đến muộn.
Anh ấy có tư duy theo quán tính.
quán tính; lực quán tính; thói quen (bóng)
Anh ấy có tật xấu là thường xuyên đến muộn.