- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
Anh ta là một tên tội phạm tái phạm.
kẻ tái phạm thường xuyên; tội phạm quen thuộc
Anh ta là một tên tội phạm quen.
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
Anh ta là một tên tội phạm tái phạm.
kẻ tái phạm thường xuyên; tội phạm quen thuộc
Anh ta là một tên tội phạm quen.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Con chó hung hãng cắn người – hình ảnh của kẻ phạm tội.
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
tên tái phạm; kẻ phạm tội quen tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.