- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng
Khí trơ không hoạt động.
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
Anh ấy có tính ỳ.
tính ì; tính lười biếng; quán tính (hóa học)
Sự ì ạch là kẻ thù của tiến bộ.
tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng
Khí trơ không hoạt động.
đầu óc trì độn; tư tưởng ngoan cố và chậm chạp
Anh ấy có tính ỳ.
tính ì; tính lười biếng; quán tính (hóa học)
Sự ì ạch là kẻ thù của tiến bộ.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng
tính trơ (hoá học); tính ỳ; sự lười biếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính lười biếng; tính ì; tính trơ (hóa học)
Anh ấy có tính lười biếng.
tính lười biếng; tính ì; tính trơ (hóa học)
Anh ấy có tính lười biếng.