- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khí trơ (đặc biệt là khí hiếm) (hóa học)
Khí trơ không hoạt động.
khí trơ (đặc biệt là khí hiếm) (hóa học)
Khí trơ không hoạt động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí trơ (đặc biệt là khí hiếm) (hóa học)
khí trơ (đặc biệt là khí hiếm) (hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.