- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
Tôi đã nghĩ ra một cách hay.
nghĩ ra; nảy ra (ý kiến)
Tôi đã nghĩ ra một ý hay.
nghĩ ra; nảy ra (ý tưởng)
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay.
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
Tôi đã nghĩ ra một cách hay.
nghĩ ra; nảy ra (ý kiến)
Tôi đã nghĩ ra một ý hay.
nghĩ ra; nảy ra (ý tưởng)
Anh ấy đã nghĩ ra một ý hay.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
nghĩ ra; tìm ra (giải pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiểu rõ; nắm được
hiểu rõ; nắm được