- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
muốn; mong muốn
Tôi rất khao khát thành công.
mong; mong muốn
Tôi luôn mong muốn có thể đi du lịch Trung Quốc.
(văn) ngưỡng mộ; khao khát
muốn; mong muốn
Tôi rất khao khát thành công.
mong; mong muốn
Tôi luôn mong muốn có thể đi du lịch Trung Quốc.
(văn) ngưỡng mộ; khao khát
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
muốn; mong muốn
muốn; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.