- 若nhược(như, giống như)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
gây khó chịu; chọc tức người khác
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
xúc phạm; xâm phạm
Anh ấy luôn chọc tức người khác.
gây chú ý; thu hút người
Hành vi của anh ấy thu hút sự chú ý.
gây khó chịu; chọc tức người khác
Hành vi của anh ấy thật đáng ghét.
xúc phạm; xâm phạm
Anh ấy luôn chọc tức người khác.
gây chú ý; thu hút người
Hành vi của anh ấy thu hút sự chú ý.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Trái tim bị kéo theo như bị người khác gây chuyện, dễ bị khiêu khích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
gây khó chịu; chọc tức người khác
gây khó chịu; chọc tức người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.