mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
(văn) lờ đờ; ngái ngủ (mắt chưa tỉnh hẳn)
(văn) lờ đờ; ngái ngủ; mắt nhắm mắt mở
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
Anh ấy nhìn tôi với đôi mắt ngái ngủ.
(văn) lờ đờ; ngái ngủ (mắt chưa tỉnh hẳn)
(văn) lờ đờ; ngái ngủ; mắt nhắm mắt mở
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
mắt lờ đờ buồn ngủ; ngái ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.