- 玉ngọc(ngọc quý)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
中用欺骗或嘲笑的方式对待某人yòng qīpiàn huò cháoxiào de fāngshì duìdài mǒurén
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
中用欺骗的方法让人上当;骗人yòng qīpiàn de fāngfǎ ràng rén shàngdàng;piàn rén
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
中用虚假或欺骗的方式对待某人yòng xūjiǎ huò qīpiàn de fāngshì duìdài mǒurén
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
中用欺骗或嘲笑的方式对待某人yòng qīpiàn huò cháoxiào de fāngshì duìdài mǒurén
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
中用欺骗的方法让人上当;骗人yòng qīpiàn de fāngfǎ ràng rén shàngdàng;piàn rén
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
中用虚假或欺骗的方式对待某人yòng xūjiǎ huò qīpiàn de fāngshì duìdài mǒurén
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta thích lừa gạt người khác.
Anh ta thích lừa gạt người khác.