- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu
Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.
cảm hóa và kêu gọi; thu phục; khơi dậy (nhiệt tình)
Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.
cảm hóa và kêu gọi; thôi thúc; cảm triệu
cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu
Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.
cảm hóa và kêu gọi; thu phục; khơi dậy (nhiệt tình)
Lời nói của anh ấy đã cảm triệu rất nhiều người.
cảm hóa và kêu gọi; thôi thúc; cảm triệu
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu
cảm hóa và kêu gọi; thu hút; cảm triệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tinh thần của anh ấy đã thúc đẩy rất nhiều người.
cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng
Câu chuyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.
Tinh thần của anh ấy đã thúc đẩy rất nhiều người.
cảm hóa; thu hút; truyền cảm hứng
Câu chuyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho rất nhiều người.