- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm thấy vừa biết ơn vừa xấu hổ
Tôi cảm thấy xấu hổ và biết ơn vô cùng.
cảm thấy vừa biết ơn vừa xấu hổ
Tôi cảm thấy xấu hổ và biết ơn vô cùng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm thấy vừa biết ơn vừa xấu hổ
cảm thấy vừa biết ơn vừa xấu hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.