- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm khái; xúc động ngậm ngùi; thở dài cảm thán
Anh ấy nói một cách cảm khái.
xúc động; cảm khái; cảm thán
cảm khái; xúc động bâng khuâng; ngậm ngùi
Anh ấy nói một cách cảm khái.
cảm khái; xúc động ngậm ngùi; thở dài cảm thán
Anh ấy nói một cách cảm khái.
xúc động; cảm khái; cảm thán
cảm khái; xúc động bâng khuâng; ngậm ngùi
Anh ấy nói một cách cảm khái.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm khái; xúc động ngậm ngùi; thở dài cảm thán
cảm khái; xúc động ngậm ngùi; thở dài cảm thán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.