- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
số người bị nhiễm (bệnh)
Số người nhiễm bệnh đang tăng lên.
số người bị nhiễm (bệnh)
Số người nhiễm bệnh đang tăng lên.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
số người bị nhiễm (bệnh)
số người bị nhiễm (bệnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.