- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)
Người nhiễm bệnh cần được cách ly.
người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)
Người nhiễm bệnh cần được cách ly.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)
người bị nhiễm (bệnh); người nhiễm (vi rút/vi khuẩn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.