- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
Khả năng nhận thức của anh ấy rất mạnh.
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
Khả năng nhận thức của anh ấy rất mạnh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
khả năng cảm nhận; năng lực tri giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.