- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ
Anh ấy đã viết ra những cảm xúc của mình.
cảm xúc; cảm nhận sâu sắc
Anh ấy rất xúc động.
cảm xúc; cảm nhận; xúc động
Bộ phim này khiến tôi rất cảm động.
cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ
Anh ấy đã viết ra những cảm xúc của mình.
cảm xúc; cảm nhận sâu sắc
Anh ấy rất xúc động.
cảm xúc; cảm nhận; xúc động
Bộ phim này khiến tôi rất cảm động.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ
cảm nhận; xúc cảm; cảm nghĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cảm xúc; cảm nhận; rung động
cảm xúc; cảm nhận; rung động