- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với
Tôi hổ thẹn với cha mẹ tôi.
cảm thấy hổ thẹn với; xấu hổ vì đã phụ lòng (ai đó)
Tôi cảm thấy có lỗi với bố mẹ tôi.
xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với
Tôi hổ thẹn với cha mẹ tôi.
cảm thấy hổ thẹn với; xấu hổ vì đã phụ lòng (ai đó)
Tôi cảm thấy có lỗi với bố mẹ tôi.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với
xấu hổ khi đối mặt với (ai); hổ thẹn với
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.