- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
sẵn lòng; nguyện; mong muốn
中想要做某事;乐意xiǎngyào zuò mǒushì; lèyì
Tôi nguyện làm bất cứ điều gì cho bạn.
mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
中希望;想要做某事xīwàng; xiǎng yào zuò mǒushì
Tôi chúc bạn hạnh phúc.
sẵn lòng; nguyện; mong muốn
中想要做某事;乐意xiǎngyào zuò mǒushì; lèyì
Tôi nguyện làm bất cứ điều gì cho bạn.
mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
中希望;想要做某事xīwàng; xiǎng yào zuò mǒushì
Tôi chúc bạn hạnh phúc.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
sẵn lòng; nguyện; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mong; nguyện; cầu mong (cho điều gì đó xảy ra)
中希望某事发生;想要xīwàng mǒushì fāshēng;xiǎngyào
lời nguyện; lời thề; nguyện vọng
中希望或承诺要做某事xīwàng huò chéngnuò yào zuò mǒu shì
mong; nguyện; cầu mong (cho điều gì đó xảy ra)
中希望某事发生;想要xīwàng mǒushì fāshēng;xiǎngyào
lời nguyện; lời thề; nguyện vọng
中希望或承诺要做某事xīwàng huò chéngnuò yào zuò mǒu shì