hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)
Cô ấy rất nhân từ với trẻ con.
hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)
Cô ấy rất nhân từ với trẻ con.
hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)
hiền từ; nhân ái (về thái độ hoặc vẻ mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.