- 夕tịch(buổi tối, đêm tối)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
Rất nhiều người đã đến thăm bảo tàng này vì danh tiếng của nó.
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
Rất nhiều người đã đến thăm bảo tàng này vì danh tiếng của nó.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
đến vì tiếng tăm; tìm đến vì ngưỡng mộ danh tiếng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.