- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
mãn tính; mạn tính (bệnh)
Anh ấy là một người chậm chạp.
mạn tính; mãn tính
Anh ấy mắc bệnh mãn tính.
mạn tính; (thuộc) tính chậm (như bệnh mãn tính)
Đây là một loại bệnh mãn tính.
mãn tính; mạn tính (bệnh)
Anh ấy là một người chậm chạp.
mạn tính; mãn tính
Anh ấy mắc bệnh mãn tính.
mạn tính; (thuộc) tính chậm (như bệnh mãn tính)
Đây là một loại bệnh mãn tính.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
mãn tính; mạn tính (bệnh)
mãn tính; mạn tính (bệnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.