- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
đau mãn tính
Anh ấy bị đau mãn tính.
đau mãn tính
Anh ấy bị đau mãn tính.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau mãn tính
đau mãn tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.