- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
Anh ấy bị xếp vào lớp học chậm.
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
Anh ấy bị xếp vào lớp học chậm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
lớp chậm; lớp học sinh yếu (ở trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.