- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging
Tôi thích chạy bộ mỗi ngày.
chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)
chạy bộ nhẹ; chạy chậm; jogging
Tôi thích chạy bộ.
chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging
Tôi thích chạy bộ mỗi ngày.
chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)
chạy bộ nhẹ; chạy chậm; jogging
Tôi thích chạy bộ.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging
chạy bộ chậm; chạy nhẹ; jogging
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)
chạy bộ chậm; chạy bộ nhẹ nhàng (jogging)