- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
dài dằng dặc; kéo dài mãi
Con đường này rất dài.
không dứt; liên tục; không ngừng
dài dằng dặc; kéo dài mãi
Con đường này rất dài.
không dứt; liên tục; không ngừng
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
dài dằng dặc; kéo dài mãi
dài dằng dặc; kéo dài mãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.