thở dài tiếc nuối; cảm thán
Anh ấy than thở rằng mình đã không cố gắng sớm hơn.
văn ai điếu; bài văn tế
Anh ấy than thở sự đời vô thường.
thở dài tiếc nuối; cảm thán
Anh ấy than thở rằng mình đã không cố gắng sớm hơn.
văn ai điếu; bài văn tế
Anh ấy than thở sự đời vô thường.
thở dài tiếc nuối; cảm thán
thở dài tiếc nuối; cảm thán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.